Trung Quốc gần như cashless society. VN còn 60% giao dịch tiền mặt. Dư địa: NH số + fintech bùng nổ. QR Code tăng 52% giá trị Q1/2026. 60% dân số chưa tiếp cận NH. Tín dụng tăng 16-18%/năm. Đây là ngành có dư địa lớn nhất trong lĩnh vực tài chính.
Phong cách đầu tư: VALUE
Điểm hào kinh tế: 60
MBB là ngân hàng TMCP hàng đầu Việt Nam với mạng lưới rộng, uy tín thương hiệu 'Ngân hàng Quân đội'. Lợi thế cạnh tranh: (1) Mạng lưới khách hàng doanh nghiệp quân đội & nhà nước ổn định; (2) Chi phí vốn thấp nhờ tiền gửi không kỳ hạn (CASA) cao; (3) Nền tảng công nghệ số tốt, tỷ lệ giao dịch online cao; (4) Uy tín thương hiệu gắn với quân đội tạo niềm tin. Trong chuỗi giá trị ngành NH, MBB nằm ở trung tâm: huy động vốn (tiền gửi KH) → cấp tín dụng (cho vay KH, trái phiếu) → dịch vụ (thanh toán, kiều hối, thẻ). Áp lực cạnh tranh: cao từ các NH TMCP khác (VPB, TCB, ACB). ROE 18.5% cho thấy lợi thế cạnh tranh có nhưng không quá rộng.
MBB là NH tốt (CIR 24.9%, NIM 4.69%, ROE 18.5%) với định giá rẻ (P/E 7.6x, P/B 1.4x). Tuy nhiên BS-Score 7.7% rất thấp cần xem xét chất lượng tài sản.
Tổng TS 1,611,223 tỷ. Cho vay KH: 1,105,852 tỷ (68.6% TS). Dự phòng rủi ro cho vay: -14,710 tỷ (1.33% dư nợ). Tiền gửi KH: 905,918 tỷ. VCSH: 149,745 tỷ. Vốn điều lệ: 80,550 tỷ. Dư nợ cho vay tăng 4.2% QoQ, ổn định. Dự phòng rủi ro duy trì ~1.3% tổng dư nợ.
LNST TTM: 27,728 tỷ (+15% YoY). NII (thu nhập lãi thuần) là nguồn chính: 14,913 tỷ/Q (tăng liên tục 6 quý). LN từ dịch vụ & ngoại hối bổ sung. CIR 24.9% xuất sắc (TB NH ~35%). Dự phòng/LNTT: ~35% Q1/2026. Chất lượng LN ổn định, không phụ thuộc bất thường.
F-Score review
F-Score 79/100 (tốt). LNST dương liên tục, NII tăng đều, ROE ổn định ~18%. Không phát hành thêm CP đáng kể. OCF dương. NH điển hình có F-Score tốt.
BS-Score review
BS-Score 5/65 (7.7%) — RẤT THẤP. Cần xem xét kỹ: cơ cấu dự phòng rủi ro có đủ? Nợ xấu (NPL) thực tế? Mặc dù vậy, NH có bảng CĐ đặc thù khác DN SX, BS-Score thấp có thể do cách tính chưa phù hợp với NH.
| Phương pháp | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|
| P/E TTM | 32,700đ | P/E TTM 7.6x. Target P/E 9.5x (thấp hơn TB NH ~10x do risk BS-Score). |
| P/B | 31,600đ | P/B 1.4x. Target P/B 1.7x (ROE 18.5%, TB ngành 1.8x). |
| ROE-g | 32,700đ | ROE 18.5% × P/B target 1.7x = P/E 9.2x hợp lý. |
| P/E dải biên độ NH TMCP | P/E TB NH TMCP ~10x. MBB đang ở P/E 7.6x — thấp nhất dải. |
Tín dụng +16%, NIM 4.8%, CIR 23%. LNST 2026E ~33,000 tỷ. EPS 4,100đ. P/B 2.0x (ROE ~19%) = 37,000đ.
MBB hưởng lợi từ chu kỳ tín dụng mở rộng. NIM ổn định, CIR giảm nhờ số hóa. EPS 4,100đ. P/B 2.0x phù hợp với ROE ~19%. Target 37,000đ (+42%).
Giả định chính:
NPL tăng, dự phòng 5,000 tỷ/Q. LNST 2026E ~25,000 tỷ. EPS 3,100đ. P/B 1.3x = 24,000đ.
Nợ xấu gia tăng, dự phòng tăng. LNST 25,000 tỷ. Downside hạn chế (8%) — P/B 1.3x là vùng đáy lịch sử của NH TMCP.
Giả định chính: