Phong cách đầu tư: GROWTH
Điểm hào kinh tế: 25
VVS là nhà phân phối xe tải Howo Sinotruk hàng đầu tại VN, với mạng lưới 16 chi nhánh 3S trên toàn quốc. Tuy nhiên đây là mô hình phân phối thuần túy, không có lợi thế độc quyền. Hãng Trung Quốc có thể chọn đại lý khác. Biên gộp mỏng (~7-8%) cho thấy không có pricing power. Lợi thế chính là mối quan hệ với Sinotruk và quy mô mạng lưới, nhưng hào kinh tế mỏng.
| Phương pháp | Giá trị | Ghi chú |
|---|---|---|
| P/E TTM | 216,840đ | EPS TTM ~21,684đ (LNST 466.7 tỷ / 21.53 triệu cp). P/E 10x cho growth mid-cap nhưng có risk discount do BS yếu. |
| P/E 2026E Base | 232,300đ | EPS 2026E Base ~23,230đ (LNST 500 tỷ / 21.53 tr cp). P/E 10x. |
| P/E 2026E Bull | 367,200đ | EPS 2026E Bull ~30,600đ (LNST 660 tỷ). P/E 12x không risk discount. |
| P/B | 114,102đ | BVPS ~38,034đ (VCSH 818.7 tỷ / 21.53 tr cp). P/B 3.0x phản ánh mức tăng trưởng. Note: BVPS phụ thuộc vào thu hồi phải th |
| PEG | PEG 0.22 (P/E 4.8x / EPS growth 21.7x TTM YoY). Cực kỳ thấp, nhưng growth có thể không duy trì được. Nếu growth 50% => P |
DTT 2026E đạt 12,000 tỷ (+49%). Biên ròng duy trì ~5.5%. LNST 2026E ~660 tỷ. EPS ~30,600 đ. P/E 12x = 367,000 đ.
Nếu VVS duy trì được đà tăng trưởng và biên LN đang cải thiện, LNST 2026E có thể đạt 660 tỷ. EPS ~30,600 đ. P/E 12x cho growth mid-cap là hợp lý → target 367,000 đ (+251%). Rủi ro chính là khoản phải thu khác 4,438 tỷ.
Giả định chính:
DTT 2026E: 7,500 tỷ (-7% YoY nếu so TTM). Biên ròng ~3.5%. LNST ~260 tỷ. Mất 30% phải thu khác → 1,331 tỷ → VCSH âm.
Kịch bản xấu: nếu 30% phải thu khác (1,331 tỷ) không thu hồi được → VCSH từ 819 tỷ xuống âm ~512 tỷ. Cổ phiếu mất giá trị tham chiếu. Target 60,000 đ dựa trên P/B 0.5x tài sản còn lại sau tổn thất.
Giả định chính: